| Tác giả | Tiêu chuẩn quốc gia |
| ISBN điện tử | 978-604-82-4669-3 |
| Khổ sách | 21x31 |
| Năm xuất bản (tái bản) | 2021 |
| Số trang | 16 |
| Ngôn ngữ | vi |
| Loại sách | Ebook; |
| Quốc gia | Việt Nam |
TCVN 9369: 2012 được chuyển đổi từ TCXDVN 355 : 2005 theo quy định tại khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm b) Khoản 1 Điều 7 Nghị định 127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật. TCVN 9369 : 2012 do Viện Kiến trúc, Quy hoạch Đô thị và Nông thôn - Bộ Xây dựng biên soạn, Bộ Xây dựng đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
| Mục lục | |
| Trang | |
| 1 Phạm vi áp dụng | 5 |
| 2 Tài liệu viện dẫn | 5 |
| 3 Thuật ngữ và định nghĩa | 5 |
| 4 Phân loại nhà hát - phòng khán giả | 9 |
| 4.1 Phân loại | 9 |
| 4.2 Phân hạng | 10 |
| 5 Yêu cầu về địa điểm và diện tích khu đất xây dựng | 11 |
| 6 Yêu cầu về thiết kế kiến trúc | 12 |
| 6.1 Yêu cầu thiết kế phần khán giả | 12 |
| 6.2 Các phòng phụ trợ phần khán giả. | 19 |
| 6.3 Phần sân khấu chính | 20 |
| 6.4 Phần sân khấu phụ | 23 |
| 6.5 Các phòng chức năng phục vụ cho biểu diễn | 24 |
| 6.6 Các phòng kỹ thuật | 27 |
| 6.7 Các kho xưởng | 28 |
| 7 Yêu cầu về kết cấu và kỹ thuật | 30 |
| 8 Yêu cầu về an toàn, thoát hiểm | 34 |