TCVN 9361:2012 được chuyển đổi từ TCXD 79:1980 theo quy định tại khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a khoản 1 Điều 7 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.
TCVN 9361:2012 do Viện Khoa học Công nghệ Xây dựng – Bộ Xây dựng biên soạn, Bộ Xây dựng đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
| Lời nói đầu | 5 |
| 1. Phạm vi áp dụng | 7 |
| 2. Tài liệu viện dẫn | 7 |
| 3. Thuật ngữ và định nghĩa | 8 |
| 3.1. Quy hoạch xây dựng xã nông thôn mới | 8 |
| 3.2. Hạ tầng kỹ thuật | 8 |
| 3.3. Hạ tầng xã hội | 8 |
| 3.4. Điểm dân cư nông thôn | 8 |
| 3.5. Đất ở (khuôn viên ở) | 8 |
| 4. Quy định chung | 8 |
| 5. Quy hoạch xây dựng xã nông thôn mới | 9 |
| 5.1 Quy hoạch định hướng phát triển không gian xã | 9 |
| 5.2. Quy hoạch sản xuất | 11 |
| 5.3. Quy hoạch định hướng tổ chức hệ thống các công trình hạ tầng kỹ thuật | 13 |
| 6. Quy hoạch điểm dân cư nông thôn, trung tâm xã (quy hoạch chi tiết) | 18 |
| 6.1. Quy hoạch không gian kiến trúc điểm dân cư nông thôn, trung tâm xã | 18 |
| 6.2. Quy hoạch mạng lưới hệ thống hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư nông thôn, trung tâm xã | 31 |
| 6.3. Yêu cầu quy hoạch xây dựng nông thôn vùng bị ảnh hưởng thiên tai | 38 |
| 7, Yêu cầu quy hoạch xây dựng cải tạo mạng lưới và điểm dân cư nông thôn hiện hữu | 41 |
| 7.1. Quy hoạch xây dựng cải tạo mạng lưới điểm dân cư hiện hữu | 41 |
| 7.2. Quy hoạch xây dựng cải tạo điểm dân cư nông thôn hiện hữu | 42 |
| Phụ lục A:Chỉ tiêu diện tích đất của một số công trình phục vụ sản xuất, trại chăn nuôi | 44 |
| Phụ lục B: Diện tích đất ở và hình thái kiến trúc nhà ở theo vùng miền | 46 |
| Phụ lục C: Tiêu chuẩn dùng nước của một số ngành nghề sản xuất | 47 |
| Tài liệu tham khảo | 51 |